Xe nâng điện PSE10M
  • image

Xe nâng điện PSE10M

Mô tả:

PSE 10M dựa trên các thành phần và thiết kế đáng tin cậy giống như dòng máy xếp điện ECL với monomast để có tầm nhìn hoàn hảo đối với tải. Đây là giải pháp tiết kiệm chi phí cho tất cả các ứng dụng đóng gói nhẹ.

Chia sẻ:

Ưu điểm nổi bật của xe nâng điện PSE10M

Tay lái mạnh mẽ

Tay cầm chắc chắn nhưng kinh tế với vỏ thép và lớp phủ nhựa đảm bảo hoạt động đáng tin cậy và thoải mái.

Bộ sạc tích hợp

Bộ sạc tích hợp cho phép người dùng tự chủ trong quá trình ứng dụng

Dụng cụ đáng tin cậy

Báo xả pin với chức năng cắt tự động để tuổi thọ pin cao hơn

Pin bảo vệ xả sâu

Thanh nâng Mono thông minh Nhiều khay để lưu trữ như đồ uống, điện thoại di động…

Pin mạnh mẽ 2x12V 85Ah

Pin sạc dự phòng chính VRAL-AGM (tùy chọn 2x12V 106Ah)

Đáp ứng các tiêu chuẩn

Đáp ứng các tiêu chuẩn thực tế có hiệu lực của Châu Âu, cũng như ISO 13849.

Công nghệ truyền động của Ý

Hệ thống truyền động của Ý cho sức mạnh hơn, tiêu thụ năng lượng tốt hơn cũng như giảm tiếng ồn và chi phí bảo trì

Cấu hình mạnh mẽ

Thanh nâng chắc chắn có độ ổn định hoàn hảo, độ chính xác và tuổi thọ cao.

Thông số kỹ thuật:

Thông số Đơn vị Xe nâng điện PSE10M
Thuộc tính đặc trưng Năng lượng   Pin Ắc Quy
Hình thức lái   Dắt bộ
Sức nâng Q (tấn) 1.0
Khoảng cách tâm tải C (mm) 600
Khoảng cách từ bán nâng đến cầu lái X (mm) 800
Chiều dài cơ sở Y (mm) 1281
Thân xe Trọng lương bản thân Kg 454 442 432
Bánh xe   Polyurethane
Kích thước bánh trước  (mm)
Kích thước bánh sau  (mm)
Số bánh xe Trước/sau (x: bánh lái)   1x+1/2
Kích thước Chiều cao nâng khi thang nâng thu gọn (mm) 2349 1949 1570
Chiều cao nâng  (mm) 1915 1515 715
Chiều cao của vô lăng  (mm) 785/1300
Chiều cao nâng thấp nhất  (mm) 85
Tổng chiều dài  (mm) 1778
Chiều dài từ bàn nâng đến mũi càng  (mm) 628
Tổng chiều rộng  (mm) 800
Kích thước càng S/e/l (mm) 60/150/1150
Bán kình quay khi có càng 1000×1200 Ast (mm) 2316
Bán kình quay khi có càng 800×1200 Ast (mm) 2248
Bán kính quay vòng Wa (mm) 1485
Hiệu suất động cơ Tốc độ di chuyển ( đầy/không tải) Km/h 4.3/4.5
Tốc độ nâng ( đầy/không tải) m/s 0.11/0.16
Tốc độ hạ ( đầy/không tải) m/s 0.13/0.11
Khả năng leo dốc ( đầy/không tải) % 5/10
Loại phanh   Phanh nam châm điện
Động cơ điện Motor lái kW 0.45
Motor nâng kW 2.2
Điện áp và công suất định mức của Pin V/Ah 2×12/85
Trọng lượng Pin Kg 2×55

Liên hệ mua xe nâng:

Quý khách có nhu cầu mua xe hoặc thắc mắc về các sản phẩm vui long liên hệ với SHENTE qua các hình thức sau:

CÔNG TY TNHH MÁY MÓC THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP THÔNG MINH SHENTE

– Trụ sở chính: Km92, quốc lộ 5B, khu An Trì, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng, Việt Nam.

– Cơ sở 2: Km18, KCN Quế Võ 3, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.

– Cơ sở 3: Số 113M, Tổ 6, Khu phố Bình Thuận 2, P.Thuận Giao, TP.Thuận An, T.Bình Dương.

– Hotline:0865087855 ( Zalo 24/24) – 02256296286

– Email: xenang@shentegroup.com

– Youtube: https://www.youtube.com/channel/UC-fyEQLx6D3CBdFHKcfAarA

– Website: https://xenangnoblelift.com/